Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Xuân Thắng)
  • (Tô Quang Mạnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BienManRandy.mp3 Auld_Lang_Syne_Hit_Boney_M_Nghe_Tai_Bai_Hat_MP3_320_kbps__34934.mp3 0.IMG_2667.jpg 0.IMG_2966.jpg 0.Phim_Khung_bo__11-9-2001.flv 0.Phim__song_Hien_Luong__vi_tuyen_17_.flv 0.Phim_Cong_viec_cua_nhung_thanh_nien_xung_phong.flv 0.Chien_luoc_chien_tranh_cuc_bo.flv 0.Minh-Mang20.jpg 0.Minh-Mang19.jpg 0.Minh-Mang18.jpg 0.Minh-Mang17.jpg 0.Minh-Mang16.jpg 0.Minh-Mang15.jpg 0.Minh-Mang14.jpg 0.Minh-Mang13.jpg 0.Minh-Mang12.jpg 0.Minh-Mang11.jpg 0.Minh-Mang10.jpg 0.Minh-Mang9.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phân hiệu Chất lượng cao - Thị trấn Diêm Điền.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dai so 7 - Don thuc dong dang

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Xuân Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:38' 15-04-2009
    Dung lượng: 5.8 MB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Thang@Copyright 2008
    Cho A = 6. 72. 5 B = 4. 72. 5
    Tính A + B bằng cách hợp lý.
    2. Tính giá trị của biểu thức :
    H = 7x5y - 3x5y + 4x5y tại x = 1; y = -1.
    = 2x3y2
    = -2x3y2
    = 3x3y2
    1. đơn thức đồng dạng
    Nhóm 1 + Nhóm 2
    Viết 3 đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
    Nhóm 3 + Nhóm 4
    Viết 3 đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
    0x2yz
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Cho đơn thức 3x2yz
    1. đơn thức đồng dạng
    x3y2
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    2
    0,5
    2
    2
    2
    Ví dụ :
    1. đơn thức đồng dạng
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Bài tập 2 : Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng




    3xyz3
    -2y2z3
    10
    y3
    xyz3
    x3
    0
    Nhóm 1 :
    Nhóm 2 :
    =10x0
    = 0x0
    Nhóm 3 :
    axyz3
    (a- hệ số ? 0)
    1. đơn thức đồng dạng
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Chú ý : Các số khác 0 được coi là nh?ng đơn thức đồng dạng.
    Bài tập 3 : Các kh?ng định sau đúng hay sai ?
    0,9x2y và 0,9xy2 là hai đơn thức đồng dạng.
    - x3y2 và 2y2x3 là hai đơn thức không đồng dạng.
    xyz và 0xyz là hai đơn thức không đồng dạng.
    3x3y và 3x3y là hai đơn thức đồng dạng.
    -2xyzx2 và 5xyzxx là hai đơn thức không đồng dạng.
    - 2x3yz và 5x3yz
    f) và là hai đơn thức đồng dạng.
    Đ
    S
    S
    S
    Đ
    Đ
    S
    S
    Cách nh?n bi?t hai don th?c d?ng d?ng.
    + Thu g?n các don th?c dó cho.
    + Ki?m tra ph?n h? s? (khác 0).
    + Ki?m tra ph?n bi?n s? (gi?ng nhau).
    1. đơn thức đồng dạng.
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
    A = 6. 72. 5
    B = 4. 72. 5
    A + B = 6.72.5 + 4.72.5
    = (6+4).72.5
    = 10.72.5
    6x2y
    4x2y
    6x2y + 4x2y
    Cộng hai đơn thức : 6x2y và 4x2y
    Trừ hai đơn thức : 3xy2 và 7xy2
    6x2y + 4x2y = (6+4)x2y =
    3xy2 - 7xy2 = (3-7)xy2 =
    10x2y
    - 4xy2
    điền vào chỗ trống
    NHóM 1 + 2 :
    Nhóm 3 + 4 :
    1. đơn thức đồng dạng.
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
    để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và gi? nguyên phần biến.
    b) Tính M + P
    M + P =
    c) Tính M - P + Q
    d) Viết M thành tổng hai đơn thức đồng dạng.
    M = -x3y2 + 3x3y2
    e) Tính M + N
    Không thực hiện được do M và N là hai đơn thức không đồng dạng.
    a) Tính M + Q
    M + Q =
    (2 + 3)
    = 5x3y2
    x3y2
    [2 + (-2)]
    = 0x3y2
    = 0
    x3y2
    [2 - (-2) + 3]
    M - P + Q =
    x3y2
    = 7x3y2
    1. đơn thức đồng dạng.
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
    để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và gi? nguyên phần biến.
    b) Nhẩm nhanh giá trị của biểu thức sau :
    A = 2007x3 + 5x + 1 - 2007x3 - 4x với x = 2008
    A = x +1
    A - đa thức
    a) Tính nhanh giá trị của biểu thức sau :
    H = 7x5y - 3x5y + 4x5y tại x = 1; y = -1
    = 2008 + 1 = 2009
    1. đơn thức đồng dạng.
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
    để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và gi? nguyên phần biến.
    - Học khái niệm và cách nhận biết các đơn thức đồng dạng.
    - Thực hiện thành thạo phép cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
    - Bài tập 15 -> 18 (SGK); 19 -> 22 (SBT).
    Bài tập
    Viết biểu thức sau dưới dạng gọn hơn :
    P = x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy - 0,5x + 5
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    1
    2
    3
    4
    5
    6
     
    Gửi ý kiến